5/5 - (1 bình chọn)

[Cập nhật] Bảng báo giá lan can sắt mỹ thuật tháng 9/2023

Dưới đây là báo giá lan can sắt mỹ thuật tháng 9 năm 2023 tại Xưởng Mái Che Miền Nam. Để nhận báo giá chi tiết cho các hạng mục công trình, dự án cụ thể, Quý khách hàng và đối tác vui lòng liên hệ với chúng tôi để cập nhật giá chính xác tại thời điểm đặt hàng nhé.

Báo giá tổng thể lan sắt nghệ thuật mới nhất

Bảng báo giá chung thi công lan can ban công sắt nghệ thuật mới nhất 2023

STT

Hạng mục lan can sắt mỹ thuật

Đơn giá (Vnđ/md)

1

✅ Lan can sắt mỹ thuật hiện đại

  • Hoa văn uốn được làm bằng sắt pla
  • Các thanh thẳng đứng
  • Sơn chống rỉ, sơn màu hoàn thiện

1.300.000 – 1.900.000

2

✅ Lan can Mái Che Di Động

  • Hoa văn uốn sắt đặc vuông 14,16,20
  • Hoa lá phụ kiện sắt, gang, nhôm,…
  • Sơn chống rỉ, sơn màu hoàn thiện

2.200.000 – 6.800.000

3

✅ Lan can sắt nghệ thuật CNC

  • Hoa văn khắc trên mặt phẳng thép tấm.
  • Độ dày 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm,…
  • Sơn chống rỉ, sơn màu hoàn thiện

1.600.000 – 4.800.000

4

✅ Lan can sắt hộp đơn giản

  • Sắt hộp độ dày 1.2mm, 1.4mm,…
  • Các mẫu đơn giản như đan song đứng, song ngang
  • Sơn chống rỉ, sơn màu hoàn thiện

900.000 – 1.500.000

Ghi chú:

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Đã bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện.
  • Đơn giá trên đã bao gồm vận chuyển trong nội thành TP HCM, Bình Dương.
  • Tất cả sản phẩm bảo hành 5 năm, bảo trì tối thiểu 1 năm/1 lần.
  • Đơn giá thực tế phụ thuộc vào khối lượng, kích thước sản phẩm, bản vẽ thiết kế và địa điểm thi công.

Bảng báo giá chi tiết lan can ban công sắt mỹ thuật Tháng 9/2023:

Xem chi tiết hoặc tải về: Tháng 9 – Bảng báo giá lan can sắt mỹ thuật

Thông tin liên hệ nhận báo giá lan can sắt mỹ thuật tháng 9/2023

XƯỞNG CÔNG TY MÁI CHE ĐẠI HƯNG PHÁT

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TIN TỨC LIÊN QUAN
    Tra cứu: Xem ngày đẹp động thổ khởi công · Lịch Vạn Niên
    🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
    ● Trực tiếp
    1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
    18,52 VNĐ
    ▲ Ổn định
    Hôm nay
    10.000 KRW: 185.200 đ
    50.000 KRW: 926.000 đ
    100.000 KRW: 1.852.000 đ
    1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
    KRW
    ➔
    1.852.000 VNĐ
    Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
    Tra cứu: Công cụ đổi tiền Won sang VNĐ trực tuyến · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
    HotineZalo
    Trang web đối tác: yêu hóa học